

sự xúc phạm- mọi hành vi xâm phạm đến danh dự cá nhân của người khác
jede Verletzung der persönlichen Ehre eines anderen
lời lăng mạ- lời nói hoặc hành động mang tính xúc phạm
beleidigende Äußerung oder Handlung
tội làm nhục- hành vi cố ý biểu lộ sự khinh miệt hoặc coi thường đối với một cá nhân (tự nhiên hoặc pháp nhân) theo Điều 185 Bộ luật Hình sự, qua đó xâm phạm đến danh dự (giá trị mà người đó có được dựa trên nhân phẩm và hành vi đạo đức-xã hội) của họ
nach § 185 StGB strafbare vorsätzliche Kundgabe der Missachtung oder Nichtachtung einer (natürlichen oder juristischen) Person, wodurch deren Ehre (Wert, der ihr aufgrund der Personenwürde und dem sittlich-sozialen Verhalten zukommt) verletzt wird