

lời khen- sự công nhận thành tích hoặc hành vi thông qua phương tiện biểu đạt bằng lời nói hoặc ngôn ngữ cơ thể
Anerkennung von Leistungen oder Verhaltensweisen durch sprachliche oder körpersprachliche Ausdrucksmittel
cú lốp bóng- quả bóng được đánh cao qua đầu đối thủ đang đứng gần lưới
Ball, der hoch über einen Gegenspieler, der nahe am Netz ist, gespielt wird
cú giả đập bóng- cú đập bóng giả chỉ được thực hiện để đánh lừa
Schmetterball, der nur angetäuscht ist