

tư vấn- thông tin từ một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp cho cá nhân hoặc tổ chức khác về một chủ đề cụ thể nhằm mục đích đưa ra lời khuyên
Auskunft einer Person oder Organisation für eine andere Person oder Organisation zu einem bestimmten Thema mit dem Ziel, einen Rat zu erteilen
hội ý- cuộc họp của mọi người để trao đổi thông tin về một chủ đề và từ đó đi đến quyết định
Zusammenkunft von Leuten, um Informationen zu einem Thema auszutauschen und dadurch zu Entscheidungen zu kommen
phòng tư vấn- cơ quan/bộ phận nơi người ta có thể tìm kiếm lời khuyên về một chủ đề cụ thể, nhận được sự hỗ trợ
Einrichtung/Stelle, bei der man sich zu einem bestimmten Thema Rat holen kann, Unterstützung erhält