

sự hạn chế- Quá trình siết chặt thêm các giới hạn của một điều gì đó, ফলে cho phép ít tự do hơn.
Verfahren, in dem man die Grenzen von etwas noch strenger macht und man deshalb weniger Freiheit erlaubt
điều hạn chế- Yếu tố hoặc điều kiện có tác dụng hạn chế một việc hay một khả năng nào đó.
etwas Beschränkendes
sự bó buộc- Tình huống có những khả năng hoặc phương tiện bị giới hạn.
Situation mit eingeschränkten Möglichkeiten oder Mitteln