

chổi- Dụng cụ lao động dùng để vệ sinh, trên đó có lông (làm từ lông động vật hoặc nhựa) gắn trên một giá đỡ, thân (làm từ gỗ, nhựa hoặc kim loại) và được trang bị một cán cầm; ở dạng đơn giản nhất là bó cành cây, bó que hoặc bó rơm có hoặc không có cán
Arbeitsgerät zur Reinigung, auf welchem Borsten (aus Tierhaar oder Kunststoff) auf einem Träger, Schaft (aus Holz, Kunststoff oder Metall) aufgebracht und das mit einem Stiel versehen ist; in der einfachsten Form Reisigbündel, Rutenbündel oder Strohbündel mit oder ohne Stiel
cô nàng đỏng đảnh- cách gọi miệt thị cho một đứa trẻ hay gây gổ, cãi cọ hoặc một người phụ nữ hay gây gổ, thích tranh cãi
abwertend für ein zänkisches, streitsüchtiges Kind oder zänkische, streitsüchtige Frau
chổi trống- một dụng cụ gõ làm từ các sợi dây thép được bó lại, dùng cho trống jazz và các nhạc cụ bộ gõ khác
ein Anschlagmittel aus gebündelten Stahldrähten beim Schlagzeug und anderen Perkussionsinstrumenten
quán rượu nhỏ- cách gọi tắt cho một quán rượu nhỏ, thường là quán rượu gia đình
Kurzbezeichnung für eine Besenwirtschaft
của quý- cách gọi thô tục cho bộ phận sinh dục nam
derbe Bezeichnung für das männliche Glied