Wenn ich ihm diese Uhr zum Geburtstag schenke, muss ich aber tief in den Beutel greifen.
Nếu tôi tặng anh ấy chiếc đồng hồ này vào sinh nhật, tôi sẽ phải móc hầu bao ra kha khá.
„Und die hohlen Köpfe waren stets bereit, die Gettos zu stürmen und Juden totzuschlagen, wenn eine Teuerung den Beutel leerte und der Hunger den Magen knurren ließ.“
"Và những kẻ đầu rỗng luôn sẵn sàng xông vào các khu Do Thái và giết chết người Do Thái khi giá cả leo thang làm cạn ví và cơn đói khiến bụng cồn cào."