

túi- Nơi cất giữ các vật dụng trong quần áo, được may hoặc khâu vào.
Aufbewahrungsort von Gegenständen in der Kleidung, auf- oder eingenäht
cặp xách- Vật dụng đựng di động có tay cầm, dây đeo vai hoặc dây xách để vận chuyển đồ đạc.
tragbares Behältnis mit Griff, Trage- oder Umhängeriemen zum Transport von Gegenständen