

đuôi hải ly- Phần kéo dài ở phía sau cơ thể của con hải ly, tức là cái đuôi của hải ly.
hinterer Körperfortsatz (= Schwanz) eines Bibers
ngói hải ly- Loại ngói phẳng dùng để lợp mái, có phần đầu cuối bo tròn hình bán nguyệt.
Flachziegel zur Abdeckung eines Daches, der am Ende halbrund ist
dải mây- Dải mây hoặc dạng mây hình thành từ một dải không khí chảy vào hay không khí đang tràn tới.
Wolkenschleppe/Wolkenformation eines Einstrombandes/zuströmender Luft