

cái môi (để múc)- Một cái muôi múc
ein Schöpflöffel
cái bay (của thợ nề)- một công cụ của thợ nề dùng để trát cũng như bôi, dàn vữa
ein Werkzeug eines Maurers zum Verputzen sowie Auftragen, Verteilen von Mörtel
gậy hiệu lệnh (của cảnh sát giao thông, trưởng ga, soát vé)- Gậy tín hiệu của cảnh sát giao thông, trưởng ga hoặc nhân viên soát vé
Signalstab eines Verkehrspolizisten, Bahnhofsvorstehers oder Schaffners
đuôi con hải ly- Đuôi hải ly
Schwanz des Bibers
vợt bóng bàn- Vợt bóng bàn
Tischtennisschläger