

bảng cân đối- bản liệt kê tài sản và các khoản nợ mà doanh nghiệp phải lập hằng năm.
jährlich von Unternehmen zu erstellende Auflistung von Vermögen und Schulden
cán cân- mối tương quan hoặc chênh lệch giữa một giá trị như chi tiêu, xuất khẩu với một giá trị khác như thu nhập, nhập khẩu.
Verhältnis bzw. die Differenz zwischen einem Wert wie Ausgaben, Export etc. und einem anderen Wert wie Einnahmen, Import
tổng kết- cái nhìn khái quát về những gì đã diễn ra trước đó.
Überblick über etwas Voraufgegangenes