

hình ảnh- (sáng tạo) biểu diễn và tái hiện hai chiều dưới dạng một bức tranh, một bản vẽ hoặc đồ họa
(künstlerische) zweidimensionale Darstellung und Wiedergabe in Form eines Gemäldes, einer Zeichnung oder Grafik
ảnh chụp- Hình ảnh của một sự vật (ví dụ: ảnh chụp)
Abbildung von etwas (zum Beispiel Fotografie)
hình truyền hình- Hình ảnh truyền hình
Fernsehbild
ảnh phản chiếu- Sự phản chiếu trong một thứ gì đó
Spiegelung in etwas
hình dung- Ấn tượng/Ý niệm về ai đó hoặc điều gì đó
Eindruck/Vorstellung über jemanden oder etwas
cảnh tượng- Hình ảnh của ai đó hoặc cái gì đó
Anblick von jemandem oder etwas
tập tin hình ảnh- Tập tin hình ảnh
Bilddatei
cảnh- Đoạn của một vở kịch có bối cảnh sân khấu không thay đổi.
Abschnitt eines Bühnenstücks mit gleichbleibender Dekoration
minh họa- Khái niệm chung cho mọi loại hình minh họa/ảnh minh họa
Oberbegriff für jegliche Art bildlicher Darstellung/Illustration
hình ảnh tu từ- biểu đạt ngôn ngữ mang tính ẩn dụ hoặc biểu tượng
metaphorische oder symbolischer sprachlicher Ausdruck
ảnh- Phần tử của tập hợp đích được ánh xạ từ một phần tử của tập hợp định nghĩa
einem Element der Definitionsmenge zugeordnetes Element der Zielmenge
tờ báo Bild- Tờ báo hàng ngày nổi tiếng tại Đức
in Deutschland bekannte Tageszeitung
ảnh của hàm số- Tập hợp con của tập hợp đích, mà các phần tử của nó được hàm ánh xạ, giới hạn trong một tập hợp con nhất định của tập hợp xác định, lấy làm giá trị hàm.
Teilmenge der Zielmenge, deren Elemente von der Abbildung, begrenzt auf eine bestimmte Teilmenge der Definitionsmenge, als Funktionswert angenommen werden