

hành động, sự kiện- một hành động hoặc sự việc xảy ra
eine Handlung oder ein Vorgang
nghi lễ, buổi lễ- một sự kiện trọng thể, nghi thức (tham dự nghi thức khánh thành)
eine Feierlichkeit, Zeremonie (dem Akt der Einweihung beiwohnen)
tranh khỏa thân- sự thể hiện nghệ thuật về cơ thể người khỏa thân
künstlerische Darstellung eines nackten menschlichen Körpers
tiết mục- màn trình diễn, số diễn trong rạp xiếc hoặc sân khấu tạp kỹ
Darbietung, Nummer im Zirkus oder Varieté
hồi, màn- phần của một vở kịch, bộ phim hoặc vở ca kịch (opera/operetta)
Abschnitt eines Theaterstückes, Films oder eines Singspiels (Oper/Operette)
giao hợp, quan hệ tình dục- hành động tình dục, giao cấu
Geschlechtsakt, Geschlechtsverkehr
vụ án, thủ tục pháp lý- quy trình pháp lý, sự việc liên quan đến luật pháp
juristisches Verfahren, Rechtsvorgang
protein Akt- protein phosphoryl hóa (protein kinase B) trong con đường truyền tín hiệu của tế bào
phosphorylierendes Protein (Proteinkinase B) im Signaltransduktionsweg von Zellen
hiện thực- thực tại đã được thực hiện (trái ngược với tiềm năng, khả năng chưa được hiện thực hóa)
realisierte Wirklichkeit (im Gegensatz zur Potenz, der (noch) nicht realisierten Möglichkeit)
cuộn phim- một cuộn chứa tài liệu phim
eine Rolle, auf der sich Filmmaterial befindet
đường dốc- đường cho gia súc hoặc đường đi bộ chéo xuống hoặc lên sườn đê
Vieh- oder Fußweg, der schräg an der Seite eines Deiches hinab- oder hinaufführt
hồ sơ- tài liệu, văn bản (nghĩa tương đương với "Akte")
Akte