

giá rẻ- Tính chất có giá thấp, tốn ít tiền, hợp túi tiền.
Eigenschaft, preisgünstig zu sein
rẻ tiền- Tính chất có chất lượng thấp, kém giá trị, thường do được làm sơ sài hoặc bằng vật liệu kém.
Eigenschaft, qualitativ minderwertig zu sein
sự công bằng- Tính chất được cảm nhận là thích đáng, hợp lẽ, công bằng hoặc chính đáng.
Eigenschaft, als angemessen/gerecht empfunden zu werden