

chất kết dính- Chất dùng để liên kết, dán và trét kín các sắc tố, chất phụ gia, chất độn và cốt liệu trong vật liệu phủ và vữa.
Mittel zum Verbinden, Verkleben und Verkitten von Pigmenten, Hilfs- Füllstoffen und Zuschlag in Beschichtungsstoffen und Mörtel.
chất làm đặc- Chất dùng để làm sánh và làm đặc các chất lỏng như kem, gel, thạch, hồ nhão, nước xốt và súp.
Mittel zum Andicken und Verdicken von Flüssigkeiten, wie Creme, Gel, Gelee, Paste, Soßen, Suppen.
tá dược dính- Chất được sử dụng trong quá trình sản xuất thuốc và có thể thực hiện nhiều chức năng khác nhau.
bei der Herstellung von Arzneimitteln eingesetzte Substanz, die verschiedene Funktionen erfüllen kann