

bay mù- Chuyến bay được thực hiện trong thời gian dài mà không có tầm nhìn xuống mặt đất, chẳng hạn khi bay trong mây; trước đây điều này thường dẫn đến mất phương hướng; ngày nay chỉ bay theo các thiết bị trên khoang là cách thức thông thường; nghĩa này hiện cũng được dùng cho các loại phương tiện khác như ô tô hoặc tàu thuyền.
Flug, bei dem über längere Zeit ohne Sicht zur Erde (beispielsweise in den Wolken) geflogen wird; in den Anfängen der Luftfahrt ging damit häufig die Orientierung verloren; heute ist der Blindflug nur nach Bordinstrumenten die Regel; heute auch auf andere Fahrzeugtypen (beispielsweise Autos, Schiffe) angewendet
mò mẫm- Ở trong tình trạng không có chiến lược, không có định hướng rõ ràng, chẳng hạn khi điều hành một tổ chức hoặc xử lý một công việc.
ohne Strategie, richtungslos (beispielsweise beim Führen einer Organisation)