bay bằng mắt- Chuyến bay mà phi công dựa vào khả năng quan sát trực tiếp bằng mắt để định hướng và điều khiển, thay vì chủ yếu dựa vào thiết bị bay.
Flug, bei dem der Pilot sich auf seine Sicht verlässt und auf diese Weise orientiert
„Und auch in den Anfangsphasen der Aviatik, von den ersten Fesselballons des 18. Jahrhunderts bis zu den Sichtflügen in der Pionierphase der Fliegerei, wiederholen sich die paradoxen Erfahrungen von ausgeschlossener Gegenwart, wie sie bis dahin lediglich bei Bergbesteigungen durch den Höhenblick aufgetreten waren.“
“Và ngay cả trong những giai đoạn đầu của ngành hàng không, từ những khinh khí cầu buộc dây đầu tiên của thế kỷ 18 cho đến các chuyến bay bằng mắt trong thời kỳ tiên phong của ngành bay, những trải nghiệm nghịch lý về một hiện tại bị loại trừ cũng lặp lại, giống như trước đó chúng chỉ từng xuất hiện trong các cuộc leo núi khi phóng tầm mắt từ trên cao.”