

phao neo- Vật thể nổi, thường được neo cố định dưới đáy, dùng để buộc hoặc neo tàu thuyền.
schwimmender Körper, der (am Grund verankert) dem Festmachen von Schiffen oder Booten dient
phao trôi- Phao nổi không được neo giữ, chẳng hạn dùng làm giá mang thiết bị cho mục đích nghiên cứu.
(nicht verankerte) Treibboje (beispielsweise als Instrumententräger für die Forschung)
phao neo dấu- Phao dùng làm dấu chỉ vị trí mỏ neo của tàu hoặc thuyền.
als Markierung für den Anker eines Schiffes/Bootes
phao báo hiệu- Dấu hiệu hàng hải nổi, thường được neo cố định, dùng để chỉ dẫn và điều tiết giao thông trên biển.
schwimmende (meist verankerte) Seezeichen
phao kỹ thuật- Thiết bị kỹ thuật đặt trong hoặc gắn với một vật nổi, dùng để định vị, phân tích và xử lý nước hoặc thu thập dữ liệu xung quanh.
technische Einrichtung im Inneren eines Schwimmkörpers zur Ortung, Analyse und Wasseraufbereitung rundum