

thùng- bình chứa hình tròn, thường làm bằng kim loại, có nắp và/hoặc lỗ thoát
rundes Behältnis, oft aus Metall bestehend, mit Deckel und/oder Spundloch
tấn- 1 tấn = 1000 kg
1t = 1000 kg
tấn- viết tắt của Bruttoregistertonne (tấn đăng ký tổng)
kurz für Bruttoregistertonne
phao tiêu- dấu hiệu hàng hải
Seefahrtszeichen
người béo ú- người to lớn, mập mạp
großer, dicker Mensch