

thủy thủ đoàn- Nhân viên trên tàu
Besatzung eines Schiffes
phi hành đoàn- Phi hành đoàn của một phương tiện hàng không
Besatzung eines Luftfahrzeugs
đội chèo thuyền- Thành viên của một chiếc thuyền chèo
Mannschaft eines Ruderbootes
khóa sĩ quan hải quân- Tập hợp tất cả các học viên sĩ quan hải quân nhập ngũ trong cùng một năm
Gesamtheit der Offiziersanwärter, die in demselben Jahr in die Marine eingetreten ist
đội nhóm- Nhóm người cùng nhau làm việc để hiện thực hóa một mục tiêu/nhiệm vụ
Gruppe von Personen, die zusammen an der Verwirklichung eines Ziels/einer Aufgabe arbeiten