

sự kiềm chế- Biện pháp hoặc thiết bị nhằm làm giảm bớt, làm suy yếu các quá trình hoặc diễn biến.
Maßnahme oder Vorrichtung zur Verringerung, Abschwächung von Vorgängen oder Entwicklungen
sự giảm chấn- Lực cản làm cho các dao động cơ học hoặc điện suy giảm dần rồi tắt đi.
Widerstand, der mechanische oder elektrische Schwingungen abklingen lässt