der Dampfplauderer — Meaning: kẻ lắm mồm — BlauBerry
Dampfplaudererder
[ˈdamp͡fplaʊ̯dəʁɐ]NounPlural: Dampfplauderer
Definitions
1
kẻ lắm mồm- Người buột miệng nói ra những điều դեռ chưa chín muồi, chưa được bàn bạc kỹ hoặc còn phải giữ kín.
jemand, der etwas nicht Spruchreifes, Unausdiskutiertes, Geheimes von sich gibt
Bei dem Hick-Hack um die Regierungsbildung bezeichnete jemand Klaus Wowereit als Dampfplauderer, weil er voreilig etwas kundtat, was umgehend dementiert wurde.
Trong cuộc cãi vã qua lại về việc thành lập chính phủ, có người gọi Klaus Wowereit là kẻ lắm mồm, vì ông đã vội vàng công bố điều gì đó rồi ngay sau đó điều ấy bị bác bỏ ngay.
Auch Betriebswirte werden häufig als Dampfplauderer bezeichnet, da sie nach landsläufiger Meinung nur heiße Luft gegenüber Ingenieuren plaudern und nicht substanziell am Produkt der Firma mitarbeiten.
Các nhà quản trị kinh doanh cũng thường bị gọi là kẻ lắm mồm, vì theo quan niệm phổ biến, họ chỉ nói toàn lời sáo rỗng với các kỹ sư và không thực sự đóng góp về mặt thực chất vào sản phẩm của công ty.