trình bày- sự trình bày mang tính mô tả về một sự việc, hoàn cảnh hoặc biến cố
beschreibende Ausführung zu einem Sachverhalt/Umstand/Ereignis
sự mô tả- quá trình thực hiện việc mô tả hoặc trình bày một nội dung
der Vorgang des Beschreibens