

mất động lực- Sự mất đi hoặc suy giảm động lực, sự thôi thúc tự thân ở một hay nhiều người.
allgemein: Verlust, Verringerung des Eigenantriebs, der Motivation bei einer oder mehreren Personen
phi tạo nghĩa- Quá trình và kết quả của sự biến đổi ngữ nghĩa khiến cho ý nghĩa của một từ không còn có thể được suy ra từ ý nghĩa của các thành phần cấu tạo nên nó.
Prozess und Ergebnis von Bedeutungswandel, die dazu führen, dass die Bedeutung eines Wortes nicht mehr aus der Bedeutung seiner Bestandteile (Konstituenten) erschlossen werden kann.