

sự từ vựng hóa- Quá trình và kết quả của sự biến đổi nghĩa khiến cho nghĩa của một từ không còn có thể suy ra từ nghĩa của các thành phần cấu tạo nên nó.
Prozess und Ergebnis von Bedeutungswandel, die dazu führen, dass die Bedeutung eines Wortes nicht mehr aus der Bedeutung seiner Bestandteile (Konstituenten) erschlossen werden kann.
sự nhập từ vựng- Sự đưa một từ vào hệ thống từ vựng của ngôn ngữ.
Übernahme eines Wortes in die Lexik