

tỉnh- Đơn vị hành chính ở Pháp, tương đương một khu vực quản lý cấp tỉnh.
Verwaltungsbezirk in Frankreich
khoa- Đơn vị chuyên môn trong trường đại học, phụ trách một lĩnh vực học thuật hoặc đào tạo nhất định.
Fachbereich an Universitäten
bộ- Cấp quản lý và hành chính cao nhất ở cấp liên bang, do một ủy viên liên bang hoặc nữ ủy viên liên bang đứng đầu với tư cách người phụ trách bộ.
höchster Regierungs- und Verwaltungsbereich (auf Bundesebene), dem ein Bundesrat beziehungsweise eine Bundesrätin als Departementschef(in) vorsteht
sở- Khu vực quản lý và hành chính ở một số bang của Thụy Sĩ, trực thuộc một thành viên của chính quyền bang.
(einzig in den folgenden Kantonen: Aargau, Appenzell Innerrhoden, Basel-Stadt, Graubünden, Luzern, Obwalden, St. Gallen, Schaffhausen, Solothurn, Schwyz und Thurgau) Regierungs- und Verwaltungsbereich, der einem Mitglied der Regierung untersteht
bộ phận- Đơn vị hoặc lĩnh vực công việc trong một tổ chức, cơ quan hay doanh nghiệp.
Abteilung; Geschäftsbereich