

trầm cảm- tâm trạng chán nản và mất hứng thú; tuyệt vọng
Niedergeschlagenheit und Freudlosigkeit; Verzweiflung
trầm cảm- chứng trầm cảm [1] như một bệnh tâm thần, có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến tinh thần và thể chất
die Depression [1] als psychische Krankheit, die sich intensiv schlecht auf Geist und Körper auswirken kann
vùng trũng- vùng đất nằm dưới mực nước biển
Land, welches unter dem Meeresspiegel liegt
suy thoái- khủng hoảng kinh tế; cuộc đại khủng hoảng kinh tế thế giới
Wirtschaftskrise; die Weltwirtschaftskrise
vùng áp thấp- khu vực chịu ảnh hưởng của một vùng áp thấp thống trị
Zone eines herrschenden Tiefs