phái sinh- Quá trình và kết quả tạo ra từ mới bằng cách dùng các hình vị ngữ pháp bị ràng buộc như tiền tố hoặc hậu tố gắn vào một từ gốc.
(Prozess und Ergebnis der) Bildung neuer Wörter mit Hilfe gebundener grammatischer Morpheme (Derivateme)