

biến tố- Sự biến đổi hình thái của động từ (chia động từ), hoặc của tính từ, mạo từ, đại từ hay danh từ (biến cách), cũng như sự biến đổi cấp độ so sánh của tính từ và một số trạng từ.
Beugung eines Verbs (Konjugation) oder Adjektivs, Artikels, Pronomens oder Substantivs (Deklination) sowie Steigerung/Komparation der Adjektive und einiger Adverbien
gấp khớp- Chuyển động làm giảm góc giữa hai xương trong một khớp.
Bewegung, welche den Winkel zwischen zwei Knochen eines Gelenks verringert