

đĩa ném- Dụng cụ thể thao hình đĩa dùng trong môn ném đĩa của điền kinh.
Wurfscheibe in der Leichtathletik
cá dĩa- Loài cá Symphysodon discus, một loài cá cảnh nước ngọt rất được ưa chuộng.
der Fisch Symphysodon discus
đĩa mật- Tuyến mật có dạng vòng hoặc dạng đĩa nằm ở đế hoa.
ring- oder scheibenförmiges Nektarium am Blütenboden
đĩa sụn- Đĩa sụn di động trong khớp hàm.
bewegliche Knorpelscheibe im Kiefergelenk