

cái búa- Dụng cụ gồm đầu búa và cán, dùng để đóng, đập hoặc gia công vật liệu.
Werkzeug bestehend aus Hammerkopf und Stiel
búa máy- Máy lớn dùng để rèn hoặc tạo hình kim loại bằng lực nén hoặc lực đập mạnh.
große Maschine zur Umformung von Metall
búa đàn- Bộ phận gõ trong đàn piano cơ, dùng để đánh vào dây đàn và tạo ra âm thanh.
Klöppel bei mechanischen Klavierinstrumenten
xương búa- Một trong ba xương con của tai giữa, nhận dao động từ màng nhĩ và truyền tiếp vào trong tai.
eines der drei Gehörknöchelchen im Ohr
búa ném- Dụng cụ dùng trong môn ném búa của điền kinh.
Wurfhammer
uy lực- Sức mạnh lớn, đặc biệt là lực sút hoặc lực đánh mạnh trong thể thao.
Wucht, Schusskraft zum Beispiel im Sport
quá ghê- Điều gì đó đặc biệt tốt hoặc đặc biệt tệ; cũng có thể chỉ một sai lầm nghiêm trọng.
etwas besonders Gutes oder Schlechtes, ein grober Fehler
người Hamm- Người cư trú ở thành phố Hamm, nam giới hoặc không xác định giới tính.
Einwohner von Hamm (männlich oder unbestimmten Geschlechts)
thuộc Hamm, có nguồn gốc từ Hamm
zu Hamm gehörig, aus Hamm stammend