

màn hình- thiết bị hiển thị hình ảnh, thông tin như màn hình máy tính, màn hình điện thoại, bảng điện tử
Bildschirm, Monitor
màn hiển thị- bộ phận hiển thị số hoặc thông tin được làm từ tinh thể (thạch anh) trên các thiết bị điện tử
aus (Quarz-)Kristallen hergestellte Anzeige an Geräten
kệ trưng bày- loại bao bì cỡ lớn dùng để trưng bày sản phẩm nhằm mục đích quảng cáo, khuyến mãi trong kinh doanh
marketingorientierte Großverpackung zur optischen Darstellung zur Verkaufsförderung