

màn hình- màn hình máy tính
Computerbildschirm
vòi rồng- vòi phun nước cố định của lính cứu hỏa
stationäres Strahlrohr der Feuerwehr
trình giám sát- chương trình giám sát cơ bản của máy tính
rudimentäres Überwachungsprogramm eines Computers
tàu chiến monitor- tàu chiến có thân thấp, chỉ được trang bị một số ít pháo hạng nặng
flaches, mit nur wenigen schweren Geschützen ausgerüstetes Kriegsschiff