nghĩa kép- Sự việc một từ ngữ, câu nói hoặc cách diễn đạt có hai ý nghĩa khác nhau; ý nghĩa kép, hàm chứa hai cách hiểu.
zweifache Bedeutung, doppelter Sinn
„Und erst als ers gesprochen hatte, fiel ihm der Doppelsinn darin auf, und er gedachte der Eltern, die drunten in der Dorfkirche in großen Kupfersärgen und mit einem aufgelöteten Kruzifix darauf in der alten Gruft der Familie standen.“
“Và chỉ khi đã nói ra, ông mới nhận ra nghĩa kép trong đó, và ông nhớ đến cha mẹ mình, những người đang ở dưới nhà thờ làng trong những chiếc quan tài đồng lớn, bên trên có hàn một cây thánh giá, trong hầm mộ cũ của gia đình.”