

gai- cấu trúc nhọn đâm chích trên cây, nằm ở vị trí của một cơ quan thực vật
ein stechendes Gebilde an einer Pflanze, das an der Stelle eines Organs sitzt
dùi- dụng cụ làm bằng thanh thép tròn được mài nhọn dần về đầu
ein Werkzeug, das aus einem spitz zulaufenden Rundstahl besteht
bụi gai- bụi rậm rạp khó xuyên qua, đầy các loài cây có gai nhọn
undurchdringliches, mit stechenden Pflanzen bewehrtes Gestrüpp
nỗi đau- điều gây đau đớn, không thể chịu đựng hoặc đáng ghét
etwas Schmerzliches, Unerträgliches, Widerwärtiges