

huấn luyện- Việc rèn luyện động vật, đặc biệt là ngựa và chó; quá trình động vật dần dần học được các hành vi dưới sự hướng dẫn của người huấn luyện.
Abrichten von Tieren, besonders von Pferden und Hunden; das allmähliche Erlernen von Verhaltensweisen bei Tieren unter Anleitung eines Dresseurs (Trainers)
tiết mục- Tiết mục được biểu diễn công khai mà động vật hoặc người biểu diễn đã học được thông qua quá trình huấn luyện.
öffentlich vorgeführtes, durch Dressur erlerntes Kunststück
uốn nắn- Một hình thức giáo dục trẻ em nhất định, nhấn mạnh sự rèn ép, tạo thói quen hoặc sự phục tùng hơn là sự phát triển tự nhiên.
eine bestimmte Form der Kindererziehung
huấn luyện- Trong quân sự (đã cũ): việc đào tạo tân binh.
militärisch (veraltet): Rekrutenausbildung
thuần hóa- Một hình thức ứng xử nhất định trong quan hệ tình dục nhằm đạt tới sự lệ thuộc tuyệt đối của một bạn tình đối với người kia.
bestimmte Umgangsform in einer sexuellen Partnerschaft mit dem Ziel, eine unbedingte Abhängigkeit (Hörigkeit) eines Partners zu erreichen