

số một- số tự nhiên nằm giữa số không và số hai
die natürliche Zahl zwischen Null und Zwei
chữ số một- chữ số Ả Rập 1 hoặc chữ số La Mã I
die arabische Ziffer 1 oder die römische Ziffer Ⅰ (I)
điểm một- điểm số cao nhất trong hệ thống đánh giá ở trường học
beste Schulnote
tuyến một- cách gọi bằng lời các danh từ chỉ số nhà, tàu điện ngầm S-Bahn, U-Bahn, xe điện, xe buýt, đường cao tốc, quốc lộ số 1 và những thứ tương tự
verbale Angabe von Hausnummer, S-Bahn, U-Bahn, Straßenbahn, Bus, Autobahn, Bundesstraße 1 und Ähnlichem als Substantiv
một chấm- một chấm trên mặt xúc xắc
ein Auge auf dem Würfel