điểm 1- điểm số ở trường tương ứng với mức rất giỏi hoặc rất tốt
die Schulnote sehr gut
số một- chữ số hoặc con số 1
die Zahl eins
răng cửa giữa- một chiếc răng cửa ở giữa, ở hàm trên hoặc hàm dưới
ein mittlerer Schneidezahn
mặt một- mặt của xúc xắc có một chấm, tức là giá trị 1
die Augenzahl 1 auf einem Spielwürfel