

cấp tuyệt đối- mức độ cao tuyệt đối trong sự so sánh của tính từ; trong tiếng Đức, elativ được biểu đạt bằng dạng tối cao tuyệt đối hoặc đặc biệt bằng các trạng từ
absolut höchste Stufe der Steigerung der Adjektive; der Elativ wird im Deutschen durch den absoluten Superlativ oder besonders durch Adverbien ausgedrückt
cách xuất nội- trong các ngôn ngữ Phần Lan-Ugria và một số ngôn ngữ khác, một cách chỉ hướng từ bên trong ra bên ngoài
unter anderem in den finnisch-ugrischen Sprachen ein Kasus der Richtung von innen nach außen