cấp so sánh nhất- Mức độ cao nhất trong sự biến đổi so sánh của tính từ và một số trạng từ.
höchste Stufe der Steigerung der Adjektive und einiger Adverbien
đỉnh cao- Điều gì đó không thể vượt qua được, đạt mức cao nhất.
etwas nicht Überbietbares