

thiên thần- (song phần lớn được hình dung có cánh) một thực thể siêu nhiên, đóng vai trò là sứ giả của Thiên Chúa
(zumeist mit Flügeln gedachtes) überirdisches Wesen, das als Bote Gottes fungiert
vị cứu tinh- Người hoạt động với tư cách là người giúp đỡ hoặc người cứu hộ trong một tình huống cụ thể
Person, die in einer bestimmten Situation als Helfer oder Retter tätig ist
người ngây thơ- Người vô tội
unschuldige Person
em yêu- Tên gọi thân mật dành cho một người phụ nữ
Kosename für eine Frau
thiên thần nhỏ- Tên gọi thân mật dành cho một đứa trẻ
Kosename für ein Kind