

bản phác thảo, bản thiết kế- mô hình cho một dự án
Modell für ein Projekt
bản nháp, bản dự thảo- bản ghi chép bằng văn bản có thể sẽ còn phải sửa đổi
schriftliche Aufzeichnungen, die gegebenenfalls noch Änderungen erfahren können
dự định, kế hoạch- điều gì đó mà người ta dự định làm
etwas, das man vorhat zu tun