

sự cho phép- Sự cho phép về điều gì đó, sự đồng ý với điều gì đó; sự xác nhận rằng một điều cụ thể được phép thực hiện
Genehmigung von etwas, Einverständnis mit etwas; Bestätigung, dass etwas Bestimmtes getan werden darf
giấy phép- Quyết định hành chính cho phép công dân thực hiện các dự án và hoạt động vốn bị cấm một cách phòng ngừa nhưng kèm theo điều kiện được phép, không nhằm cấm cụ thể các dự án hoặc hoạt động đó, mà chỉ để cơ quan có thẩm quyền trong từng trường hợp cụ thể được xem xét liệu dự án hoặc hoạt động đó có vi phạm pháp luật vật chất hay không.
Verwaltungsakt, mit dem dem Bürger unter einem präventiven Verbot mit Erlaubnisvorbehalt stehende Vorhaben und Betätigungen gestattet werden, ohne bestimmte Vorhaben oder Betätigungen per se zu verbieten, sondern nur, um der Behörde im jeweiligen Einzelfall die Prüfung darüber zu ermöglichen, ob das Vorhaben oder die Betätigung gegen materielles Recht verstößt