

tộc danh- Tên dùng để một nhóm dân cư có cùng nguồn gốc dân tộc tự gọi mình hoặc được những người khác – nhất là các dân tộc láng giềng – gọi.
Name, mit dem eine ethnisch zusammengehörige Bevölkerungsgruppe sich selbst bezeichnet oder von anderen – vor allem Nachbarvölkern – bezeichnet wird