

xử tử- việc thi hành án tử hình đối với người bị kết án
Vollstreckung der Todesstrafe
thi hành án- việc thực hiện hoặc chấp hành một hình phạt đã được tuyên
Vollstreckung einer Strafe
thực hiện- việc tiến hành hoặc thực hiện một việc đặc biệt hay một nhiệm vụ cụ thể
Durchführung einer besonderen Sache
cưỡng chế- việc kê biên hoặc cưỡng chế tài sản để thi hành nghĩa vụ theo quyết định pháp lý
Pfändung