

số mũ- Con số được đặt trước dấu căn hoặc viết ở phía trên bên phải của cơ số để chỉ lũy thừa hay bậc của phép toán.
dem Wurzelzeichen vorne oder als Hochzahl der Basis rechts oben angefügte Zahl
đại diện- Người đặc biệt quan trọng, tiêu biểu hoặc có ảnh hưởng lớn trong một đảng phái hay một khuynh hướng tư tưởng.
besonders wichtige Person einer Partei oder Denkrichtung