

người bênh vực- người đứng ra bảo vệ, ủng hộ hoặc tranh luận thay cho người khác
jemand, der sich für jemanden ausspricht/einsetzt
luật sư- người hành nghề luật, đại diện pháp lý cho thân chủ tại tòa án (đặc biệt dùng ở một số vùng của Thụy Sĩ như Bern)
Rechtsanwalt