ghế lái- Chỗ ngồi trong một phương tiện giao thông được dành riêng cho người điều khiển phương tiện đó.
Platz in einem Fahrzeug, der für den Fahrer des Fahrzeugs vorgesehen ist
„Frauen sind generell risikobewusster als Männer: Neun von zehn Lenkerinnen schnallen sich am Fahrersitz an, bei den Männer tun dies wenigstens auch 88 Prozent.“
“Phụ nữ nhìn chung ý thức rõ hơn về rủi ro so với nam giới: chín trên mười nữ tài xế thắt dây an toàn khi ngồi ở ghế lái, còn ở nam giới thì ít nhất cũng có 88 phần trăm làm như vậy.”
„Es ist kurz vor sechs Uhr morgens und noch dunkel, der Hafen von Chania nur spärlich beleuchtet, als sich Marco Didone auf den Fahrersitz des vollbepackten Wohnmobils schwingt.“
“Lúc đó là ngay trước sáu giờ sáng và trời vẫn còn tối, bến cảng Chania chỉ được chiếu sáng lờ mờ, khi Marco Didone trèo lên ghế lái của chiếc xe nhà di động chất đầy đồ.”