

bẫy- thiết bị dùng để bắt động vật hoang dã
Vorrichtung zum Fangen von Wildtieren
cạm bẫy- cấu trúc dùng để bắt giữ, gài bẫy, đánh lừa, hoặc phục kích
Konstrukt zum Fangen, Festhalten, Überlisten, Hinterhalt
cửa cống- thiết bị điều tiết dòng chảy nước tại các thủy vực
Regelungseinrichtung für den Wasserfluss an Fließgewässern
chốt cửa- bộ phận của ổ khóa cửa giữ cửa ở vị trí đóng sau khi nó đã 'rơi vào ổ khóa'; tay nắm cửa, then cửa
Teil eines Türschlosses, der die Tür im Anschlag hält, nachdem sie „ins Schloss gefallen ist“; Türklinke, Klinke
giường- giường, khung giường
Bett, Bettstelle
bẫy nổ- cách gọi tắt của Sprengfalle (bẫy nổ)
kurz für Sprengfalle
bẫy ion- bẫy ion
Ionenfalle
bẫy Paul- bẫy Paul
Paul-Falle
bẫy quang từ- bẫy quang từ
magneto-optische Falle
bẫy Penning- bẫy Penning
Penning-Falle
bẫy lạnh- một phần của thiết lập thí nghiệm hoặc nhà máy trong hóa học và công nghiệp hóa chất
Kühlfalle, Teil eines Versuchsaufbaus oder einer Anlage in der Chemie und chemischen Industrie
bẫy dầu khí- một thành tạo địa chất được bịt kín phía trên, nơi dầu mỏ hoặc khí đốt tích tụ
Erdölfalle, eine nach oben abgedichtete geologische Formation, in der sich Erdöl oder Erdgas sammelt
bẫy thiên thạch- một khu vực trên sông băng, nơi thiên thạch tích tụ
Meteoritenfalle, einen Bereich eines Gletschers, an dem sich Meteoriten sammeln