

độ chắc- mức độ rắn, chắc hoặc không mềm của một vật.
der Grad des Festseins
độ bền- khả năng chống lại sự biến dạng dẻo của vật liệu khi chịu tác động.
Widerstand gegen plastische Verformung
sự kiên định- sự vững vàng, không dao động khi giữ vững một ý kiến hoặc lập trường.
die Unbeirrbarkeit im Festhalten an einer Meinung, an einem Standpunkt