

cứu hỏa- đội ngũ được tổ chức chuyên nghiệp hoặc tình nguyện để chữa cháy, ứng phó các tình huống khẩn cấp, phòng chống thảm họa và thực hiện các nhiệm vụ khác
berufsmäßig oder freiwillig aufgebaute Mannschaft zur Brandbekämpfung, für Notfälle, Katastrophenschutz und andere Aufgaben
lính cứu hỏa- các thành viên của đội cứu hỏa
Mitglieder der Feuerwehr
xe cứu hỏa- dành cho xe chữa cháy và các loại xe khác thuộc đội cứu hỏa và từ kho trang bị của đội cứu hỏa
für Löschfahrzeuge und andere Fahrzeuge der ^([1]) und aus dem Bestand von ^([2])